Danh sách các loài hoa theo Alphabe

Danh sách các loài hoa theo Alphabe

Danh sách các loài hoa theo Alphabe

Hoa được dùng để tặng trong rất nhiều dịp. Nào là chúc sinh nhật , chúc mừng thành công , khai trương cửa hàng, đi Tết và tặng hoa để tỏ lòng ưu ái đối với một người nào đó.

Trong cuộc sống của chúng ta , ít ra không ai một lần tặng hoa cho người khác trong một dịp nào đó. Lúc mua hoa tặng chúng ta thường nhìn đến màu sắc, cách thiết kế hoa khéo léo của người làm hoa mà ít có dịp tìm hiểu xem loại hoa mà chúng ta mua mang ngầm ý nghĩa gì. Bởi thế , ta cũng nên mở rộng tri thức bằng cách học hỏi một số ý nghĩa của các loài hoa bình thường khi tặng hoa cho người nhận.

Tất cả các loài hoa đều mang một ý nghĩa; Mai Flower Shop xin giới thiệu danh sách các loài hoa sắp xếp theo bảng chử cái và ý nghĩa của từng loại. Để xem nhanh các sản phẩm hoa đang bán tại shop, quý khách hãy nhấn vào tên các loại hoa.

[A ]

*Acacia – Hoa Keo: Tình yêu huyền bí

*Acorn – Hoa Đâu: Biểu tượng sức sống và vĩnh hằng của người Bắc Mỹ – Âu

*Ambrosia – Phấn ong (phấn hoa do ong tích lại): Tình yêu đã trở lại

*Amaryllis – Hoa loa kèn đỏ: Kiêu hãnh, tự hào nhưng bẽn lẽn thẹn thùng.

*Anemone – Cỏ chân ngỗng: tình yêu không phai

*Angelica – Hoa Bạch Chỉ: Cảm hứng (sáng tạo)

*Arbutis – Cây dương mai: Chỉ dành cho tình yêu

*Apple – Hoa táo: Ưu tiên và thiên vị

*Aster – Cây Cúc Tây: Tình Yêu, Love; thanh nhã, sang trọng

*Azalea – Cây khô (họ đỗ quyên): Xin hãy vì anh mà giữ gìn sức khoẻ em nhé. Tình mong manh; nữ tính (Theo Trung hoa)

 

[B]

*Baby’s Breath – Hơi thở bé yêu: Tình yêu mãi mãi

*Basil – hoa húng quế, hoa rau é: Những lới chúc tốt đẹp nhất, tình yêu

*Bells of Ireland – Hoa Chuông Ái nhĩ Lan: Chúc may mắn tốt lành

 

[C]

*Cactus – Hoa Xương rồng: Nhẫn nại, ấm cúng Endurance; warmth

*Carnation (in general) – Cẩm chướng (chung cho các loại cẩm chướng): Khế ước mến yêu; sức khoẻ và sinh lực; quyến rũ; tình yêu của phái nữ

*Carnation (pink) – Cẩm chướng hồng: Anh sẽ không bao giờ quên em

*Carnation (purple) – Cẩm chướng Tía: Tính thất thường (đồng bóng); Hay thay đổi và kì dị; dễ thay đổi

*Carnation (red) – Cẩm chướng Đỏ: Con tim anh khát khao em; Em ngưỡng mộ anh

*Carnation (solid color) – Cẩm chướng đơn sắc: Em đã chấp nhận; Anh đồng ý với em; Anh “tuân lệnh” em! Yes!

*Carnation (striped) – Cẩm chướng có vằn sọc: Không; lời từ chối; Xin lỗi em không thể hiểu anh; Ước gì anh có thể hiểu em

*Carnation (white) – Cẩm chướng trắng: Em của anh thật dịu dàng và đáng yêu; Em thật thánh thiện; tình yêu tinh khôi; quà tặng chúc may mắn của phụ nữ

*Carnation (yellow) – Cẩm chướng vàng: Lời từ chối, không thèm anh đâu!

*Cattail – “Đuôi mèo”: Hòa bình và thịnh vượng

*Chamomile – Patience: attracts wealth

*Chrysanthemum (in general) – Hoa cúc (cho các màu nói chung): Sự hoan hỉ, vui mừng; Bạn là người bạn tuyệt vời

*Chrysanthemum (red) – Hoa cúc đỏ: Tôi yêu…

*Chrysanthemum (white) – Hoa cúc trắng: (Tình cảm anh dành cho em là ) sự thật

*Chrysanthemum (yellow) – Hoa cúc vàng: tình yêu nhẹ nhàng

*Clover- Cỏ 3 lá, 4 lá: Chúc may mắn

 

[D]

*Daffodil Hoa thuỷ tiên vàng: (Em tôn trọng) anh

*Daisy Hoa cúc: Ngây thơ, trong trắng

*Dandelion: Cây bồ công anh: Ước mơ thành sự thật

 

[F]

*Fern – cây dương sĩ: tình yêu đích thực

*Forget-Me-Not: tình yêu chân thành, kí ức không phai

*Fern (Maidenhair) – Dương sỉ đuôi chồn: Khế ước bí mật của tình yêu

 

[G]

*Gardenia – You’re lovely; secret love

*Garland of roses – Vòng hoa hồng: Phần thưởng cho sự tiết hạnh

*Garlic – Hoa tỏi: Sức mạnh, dũng cảm

*Geranium (Scented) – Preference

*Gladiolus – Hoa lay ơn: Tiếng sét ái tình

 

[H]

*Hibiscus – hoa dâm bụt: sắc đẹp tinh tế

Hoa Thủy tiên: Tính tự cao tự đại ; trang trọng, Hãy giữ sự ngọt ngào như anh đã dành cho em, anh nhé!

 

[L]

*Lavender – hoa oải hương: hết lòng tận tâm

*Lemon – Hoa chanh: điều thú vị

*Lemon Balm – Hương (dầu) chanh: Mang tình yêu đến

*Lily (general) – (ý nghĩa chung) Hoa loa kèn, huệ tây (trắng ngần): Ngăn không cho người lạ đến gần

*Lily (orange) – Huệ tây, loa kèn màu cam: căm thù, căm ghét

*Lily (white) – Loa kèn trắng: Trinh trắng, trinh nguyên, tinh khôi, uy nghi oai vệ, được ở bên em, anh như ở thiên đàng.

*Lily (yellow) – Loa kèn vàng: Anh đang đi trên mây, mò trăng đáy nước.

*Lily of the valley – Hoa lan chuông: sự ngọt ngào, trở lại hạnh phúc; sự khiêm tốn.

* Lotus – Hoa sen: tinh khiết, thanh tịnh, giản dị, thanh tao. Xem video về hoa sen tại đây.

 

[M]

*Magnolia – Hoa mộc lan:  sự ngọt ngào, sắc đẹp, tình yêu thiên nhiên

Bình mộc lan 704HL
Bình mộc lan 704HL

*Marigold – Cúc vạn thọ: dỗ dành con tim

*Mistletoe – cây tầm gởi: Hôn em đi!; Kiss me; cảm giác thương yêu; vượt qua khó khăn, cây thiêng liêng của Ấn độ

*Moss – Rong rêu: tình yêu bên ngoài, Lòng nhân từ

*Myrtle – Cây mía (thuộc họ sim): Tình yêu , theo người Do Thái biểu tượng của hôn nhân

 

[N]

*Narcissus and Echo – Hoa Thủy Tiên và Tiếng Vang: là một câu chuyện của chàng đẹp trai và một nữ thần, người đã yêu chàng nhưng chàng đã không dành tình yêu cho nàng. Nữ thần Tiếng Vang đã bị nữ thần Juno phạt phải lặp đi lặp lại từ cuối cùng mà Tiếng Vang đã nghe. Chàng Thuỷ Tiên cũng bị đày với hình phạt là chỉ yêu lấy hình ảnh của chính mình vì đã hất hủi nàng Tiếng Vang. Ngày qua ngày chàng đã gầy mòn vì chỉ nhìn vào chính hình bóng của mình ở trong hồ. Khi chàng chết thì chàng đã biến thành loài hoa mang chính tên chàng; còn nàng Tiếng Vang thì tan dần mất hút vào không trung chỉ còn lại tiếng vang của nàng.

*Nasturtium – cây sen cạn chinh phục, chiến thắng trên trận địa, tình yêu nước

 

[O]

*Oleander – cây trúc đào: hãy đề phòng, thận trọng nhé

*Orchid – Cây phong Lan: Tình yêu; sắc đẹp; tao nhã; cô gái đẹp, Biểu tượng Trung Hoa là đông con. Xem video bộ sưu tập hoa lan hồ điệp tại đây.

Lan hồ điệp xanh dương
Lan hồ điệp xanh dương

 

[P]

*Palm leaves – lá cọ: chiến thắng và thành công

*Peony – Hoa mẫu đơn: sự kích thích, tình mẫu tử, sự vun đầy, hạnh phúc…

*Pine – gỗ thông: hi vọng, điều đáng tiếc

*Primrose – Hoa anh thảo: Anh không thể sống thiếu em, tuổi trẻ

*Primrose(evening) – Cây anh thảo ban tối: tính không bền lòng, thiếu kiên nhẫn

 

[R]

* Rose – hoa hồng

*Rose(thornless) – Hồng không gai: tiếng sét ái tình, Yêu từ lần gặp đầu tiên

*Rose leaf – Lá hồng: Anh có thể hy vọng

*Rose (general)(Red) – Hồng đỏ: tình yêu, anh yêu em

*Rose(Yellow) – hồng vàng: tình bạn; sự ghen tuông; nỗ lực chăm sóc, hay ngợi ca những đức tính tốt đẹp của người cha .

*Rose bud – Hồng búp ( chưa nở hoàn toàn): sắc đẹp và tuổi trẻ, một trái tim thơ ngây của tình yêu

*Rose bud (red) – hồng búp đỏ: trong sáng và đáng yêu

*Rose bud (white) – Hồng búp trắng: thời con gái

*Rose bud (moss) – búp hồng màu rêu: anh (thú thật) anh đã yêu em mất rồi

*Rose( white) – hồng trắng: tình yêu bất diệt; thời thơ ngây; thiên đường, tuỵệt trần; yên lặng và bí mật

*Rose (pink) – hồng hồng: Hạnh phúc hoàn hảo; hãy tin ở anh!

*Rose(Black) – Hồng đen: chết chóc

*Rose (red and white) – Hồng đỏ và trắng:  sống với nhau, đồng lòng với nhau; đoàn tụ, nhất trí

*Rose( single, full bloom) – Hồng đơn- hoàn toàn nở: anh yêu em, anh vẫn mãi yêu em

*Roses(Bouquet of full bloom) – Một đoá hồng đã nở: lòng biết ơn

*Roses (Garland or crown of) – một vòng hoa hồng trông chừng đức hạnh: món quà cho phẩm chất tốt; trao vương miện; biểu tượng của phẩm chất cao quí

*Rose (tea) – hồng (màu) trà: Anh luôn nhớ (không quên em)

*Rose (cabbage) – Cách hồng: sứ giả tình yêu

*Rose (damask) – Hồng đỏ tươi: tình yêu chúng ta thật ngời sáng Brilliant complexion

*Rose (hibiscus) – Hồng dâm bụt: vẻ đẹp thanh nhã:

*Rosemary – cây hoa hương thảo: vật kỷ niệm, hoài niệm, lời chúc, thăm hỏi

 

[S]

*Salvia -(blue) Hoa xô đỏ: anh nghĩ về em

*Spiderflower – Hoa mạng nhện: Hãy trốn với anh (để xây tổ ấm)

*Strawberry – Trái dâu tây: Lòng tốt hoàn hảo

*Sunflower – Hoa hướng dương: Lòng trung thành: Nhưng ước muốn

Hướng dương 565HHC
Hướng dương 565HHC

 

[T]

*Tulip (general) – tulip (chung): danh tiếng; lòng nhân từ, tình yêu hoàn hảo

*Tulip (red) – Hoa uất kim hương – tulip: hãy tin anh, Believe me; tuyên bố yêu nhau

*Tulip (variegated) – Tulip nhiều màu: đôi mắt đẹp

*Tulip (yellow) – tulip vàng: tình yêu tuyệt vọng

 

[V]

*Violet – hoa vi ô lét: khiêm tốn; tính tình điềm tĩnh; thuốc ngủ

*Violet (blue) – viô lét xanh: tính cẩn thận, lòng chung thủy; em luôn là người chân thật

*Violet (white) – viô lét trắng: Hãy nắm lấy cơ hội làm nên hạnh phúc

*Viscaria – hãy khiêu vũ với anh nhé

 

[Y]

*Yarrow – cỏ thi: sức khỏe và lành vết thương

 

[Z]

*Zinnia – cúc Zinnia: nghĩ về bạn bè

*Zinnia(magenta) – cúc đỏ tươi: mến yêu mãi mãi , lasting affection

*Zinnia (mixed) – Cúc nhiều màu: đang nghĩ về một người bạn vắng mặt

*Zinnia (scarlet) – đỏ tươi: bền lòng, kiên trì

*Zinnia (white) – cúc trắng: lòng tốt, lòng hào hiệp

*Zinnia (yellow) – cúc vàng: lời hỏi thăm hàng ngày, kỉ niệm hàng ngày

One Comment

  1. Hoa Cỏ chân ngỗng: Bị bỏ rơi
    Hoa Dạ lan hương: Sự vui chơi
    Hoa Đồng thảo: Tính khiêm nhường
    Hoa Huệ thung: Sự trở về của hạnh phúc
    Hoa Hạnh đào: Thầm lặng, mòn mỏi
    Hoa Lý: Tình yêu thanh cao và trong sạch
    Hoa Màu gà : Không có điều gì làm anh chán cả
    Hoa Mao địa hoàng: Sự giả dối
    Hoa Mười giờ : Hẹn em lúc 10 h
    Hoa Ngô: Sự dịu dàng, tế nhị
    Hoa Nghệ tây : Sự vui mừng, tươi tắn
    Hoa Ngàn hương vàng : Tôi đã có chồng hãy tha thứ
    Hoa Pensée : Tôi rất nhớ bạn. Tỏ lòng mơ ước
    Hoa Phi Yến : Nhẹ nhàng, thanh thoát
    Hoa Phong Lữ : Sự ưu ái
    Hoa Quỳnh : Sự thanh khiết
    Hoa Rẻ quạt : Sự ngớ ngẩn
    Hoa sim : Bằng chính của tình yêu
    Hoa Táo : Sự hâm mộ, ưa chuộng
    Hoa Táo gai : Niềm hy vọng
    Hoa Thiên lý : Sự trong sạch, hiên ngang
    Hoa Thuỷ tiên : Vương giả, thanh cao, kiêu hảnh
    Hoa Thục quỳ : Sự thành công
    Hoa Trà mi : Kiêu hảnh, coi thường tình yêu
    Hoa Tử đinh hương (Lilas) : Cảm thấy sao xuyến, phải chăng mình đã yêu rồi chăng
    Hoa Tử Vi : Sự e ấp kín đáo
    Hoa Vân anh : Khiếu thẩm mỹBạch chỉ: cảm hứng (sáng tạo)
    Hoa Đâu: biểu tượng sức sống và vĩnh hằng của người Bắc Mỹ – Âu
    Hoa mẫu đơn: kích thích
    Hoa mộc lan: sự ngọt ngào, sắc đẹp, tình yêu thiên nhiên
    Hoa chuông ái nhĩ lan: chúc may mắn tốt lành
    Hoa Lan chuông: sự ngọt ngào, trở lại hạnh phúc; sự khiêm tốn.
    Cây xương rồng: nhẫn nại, ấm cúng endurance; warmth
    Cây mía (thuộc họ sim): tình yêu , theo người do thái biểu tượng của hôn nhân
    Cây sen cạn: chinh phục, chiến thắng trên trận địa, tình yêu nước
    Cây tầm gởi: hôn em đi!; kiss me; cảm giác thương yêu; vượt qua khó khăn, cây thiêng liêng của Ấn Độ
    Cây trúc đào: hãy đề phòng, thận trọng nhéCây dương mai: chỉ dành cho tình yêu
    Cây hương thảo: vật kỷ niệm, hoài niệm, lời chúc, thăm hỏi
    Cây anh thảo ban tối: tính không bền lòng, thiếu kiên nhẫn
    Cây bồ công anh trung quốc: ước mơ thành sự thật
    Cây dương sĩ: tình yêu đích thực
    Cây khô (họ đỗ quyên): xin hãy vì anh mà giữ gìn sức khoẻ em
    Cây cúc tây: tình yêu, love; thanh nhã, sang trọng
    Cỏ chân ngỗng: tình yêu không phai
    Cỏ thi: sức khỏe và lành vết thương
    Đuôi mèo: hòa bình và thịnh vượng
    Dương sĩ đuôi chồn: khế ước bí mật của tình yêu
    Cỏ ba lá: chúc may mắn
    Gỗ thông: hi vọng, điều đáng tiếc
    Lá hồng: anh có thể hy vọng
    Lá cọ: chiến thắng và thành công

Comments are closed.